Công Ty Du Lịch Quốc Tế M&T Promotion Tour Trân Trọng Kính Mời Quý Khách
Lịch Khởi Hành Các Tuyến Du Lịch năm 2022
| TT |
Điểm Đến |
Giá (VNĐ) |
Phương Tiện |
Số Ngày |
Ngày Khởi Hành |
| 1 |
Việt Nam – Campuchia – Lào – Thái Lan |
5.700.000 |
Ô Tô |
4N 3Đ |
hàng tuần |
| 2 |
Hành Hương Miến Điện: Yangon – Bago – Kyaikhtiyo – Mandalay – Bagan |
14.900.000 |
Máy bay |
8N 7Đ |
hàng tuần |
| 3 |
Hành Hương Miến Điện: Yangon – Bago – Kyaikhtiyo |
8.900.000 |
Máy bay |
4N 3Đ |
hàng tuần |
| 4 |
Du Lịch Thái Lan Bangkok – Chiang Mai – Tachileik (Myanmar) |
18.900.000 |
Máy bay |
6N 5Đ |
hàng tuần |
| 5 |
Du Lịch Hành Hương Sihanouk Ville-Núi Tà Lơn |
2.900.000 |
Ô Tô |
3N 2Đ |
hàng tuần |
| 6 |
Du Lịch Hành Hương Tích Lan – Sri Lanka |
1.299 USD |
Máy bay |
6N 5Đ |
hàng tuần |
| 7 |
Thái Lan – Bangkok – Pattaya |
5.900.000 |
Máy bay |
5N 4Đ |
hàng tuần |
| 8 |
Phnômpênh-Bokor-Sihanouk Ville-Campuchia |
4.600.000 |
Ô tô |
4N 3Đ |
hàng tuần |
| 9 |
Malaysia – Singapore |
14.500.000 |
Máy bay |
6N 5Đ |
hàng tuần |
| 10 |
Hongkong-Disneyland-Đại Nhĩ Sơn-Bảo Tàng Sáp |
25.900.000 |
Máy bay |
5N 4Đ |
hàng tuần |
| 11 |
Thượng Hải – Bắc Kinh |
18.900.000 |
Máy bay |
5N 4Đ |
hàng tuần
|
| 12 |
Singapore |
12.500.000 |
Máy bay |
5N 4Đ |
hàng tuần |
| 13 |
Hành Hương Thái Lan – viếng 9 ngôi chùa lớn |
2.790.000 |
Máy bay |
5N 4Đ |
hàng tuần |
| 14 |
Du Lịch Singapore – Malaysia – Indonesia |
13.900.000
|
Máy bay |
6N 5Đ |
hàng tuần |
| 15 |
Du Lịch Hành Hương Mỹ (Hoa Kỳ) |
2.999 usd |
Máy bay |
6N 5Đ |
hàng tuần |
| 16 |
Du Lịch Thái Lan Bangkok – Phuket |
12.900.000 |
Máy bay |
5N 4Đ |
hàng tuần
|
| 17 |
Du Lịch Hành Hương Ấn Độ |
36.900.000 |
Máy bay |
11N 10Đ |
hàng tháng
|
Chùm Tour Du Lịch Trong Nước
|
| 19 |
MỸ THO – CẦN THƠ |
1.590.000 |
Ô tô |
2N 1Đ |
hàng tuần
|
| 20 |
CHÂU ĐỐC – NÚI CẤM – |
1.549.000 |
Ô tô |
2N 1Đ |
hàng tuần |
| 21 |
CHÂU ĐỐC – HÀ TIÊN – CẦN THƠ |
2.699.000 |
Ô tô |
3N 2Đ |
hàng tuần |
| 22 |
9 TỈNH MIỀN TÂY – ĐẤT MŨI |
3.599.000 |
Ô tô |
4N 3Đ |
hàng tuần |
| 23 |
CHÂU ĐỐC – HÀ TIÊN – PHÚ QUỐC |
4.199.000 |
Ô tô |
4N 3Đ |
hàng tuần |
| 24 |
PHÚ QUỐC |
6.900.000 |
Máy bay |
3N 2Đ |
hàng tuần |
| 25 |
CHÂU ĐỐC – HÀ TIÊN – RẠCH GIÁ – CÀ MAU – BẠC LIÊU – CẦN THƠ |
4.699.000 |
Ô tô |
5N 4Đ |
hàng tuần |
| 26 |
PHAN THIẾT – MŨI NÉ |
1.599.000 |
Ô tô |
2N 1Đ |
hàng tuần |
| 27 |
CỔ THẠCH – NINH CHỮ – VỊNH VĨNH HY |
2.499.000 |
Ô tô |
3N 2Đ |
hàng tuần |
| 28 |
ĐÀ LẠT |
2.999.000 |
Ô tô |
3N 2Đ |
hàng tuần |
| 29 |
NHA TRANG – VINPEARL LAND – DỐC LẾT |
3.299.000 |
Ô tô |
4N 3Đ |
hàng tuần |
| 30 |
NHA TRANG – ĐÀ LẠT |
4.300.000 |
Ô tô |
5N 4Đ |
hàng tuần |
| 31 |
BUÔN MÊ THUỘT |
2.900.000 |
Ô tô |
3N 2Đ |
hàng tuần
|
| 32 |
BUÔN MÊ THUỘT – GIA LAI – KON TUM |
3.999.000 |
Ô tô |
4N 3Đ |
hàng tuần |
| 33 |
ĐÀ NẴNG – HỘI AN – BÀ NÀ – HUẾ – PHONG NHA |
8.699.000 |
Máy bay |
4N 3Đ |
hàng tuần |
| 34 |
ĐÀ NẴNG – SƠN TRÀ – HỘI AN – HUẾ – PHONG NHA |
9.299.000 |
Máy bay |
5N 4Đ |
hàng tuần |
| 35 |
SÀI GÒN – NHA TRANG – QUY NHƠN – ĐÀ NẴNG– – HỘI AN – HUẾ – ĐỘNG THIÊN ĐƯỜNG |
10.499.000 |
Máy bay |
6N 5Đ |
hàng tuần |
| 37 |
HÀ NỘI – HẠ LONG |
11.099.000 |
Máy bay |
4N 3Đ |
hàng tuần |
| 38 |
HÀ NỘI – HẠ LONG – SAPA |
13.900.000 |
Máy bay |
6N 5Đ |
hàng tuần |
| 39 |
VŨNG TÀU |
290.000 |
Ô Tô |
1N |
hàng tuần |
|
|
|
|
|
|